Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rament
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vảy lá
danh từ
A scraping; a shaving.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rament
Dạng gốc
(base form)
rament
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
ramentum
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rament
rament
al
Liên quan đến ramentum
tính từ
rament
um
Một trong những vảy mỏng màu nâu nhạt được tìm thấy trên lớp biểu bì của lá hoặc chồi non của một số cây dương xỉ
danh từ
rament
aceous
Được bao phủ bởi ramenta
tính từ
rament
iferous
Mang một ramentum
tính từ
AI
1
Vảy lá
1
Vảy lá
1
Vảy lá