rambunction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoạt động sôi nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rambunctious activity.
- Sự hung hãndanh từRambunctiousness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rambunctionDạng gốc (base form)
- rambunctionsSố nhiều (plural)