Nghĩa chính
- Nghiêng, dốctính từsloping
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rakedDạng gốc (base form)
- more rakedSo sánh hơn (comparative)
- most rakedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cảnh sát đã săm soi kỹ lưỡng cuộc đời anh ta.
- .Tôi đang bị chỉ trích nặng nề.
- .Tom cào gom tất cả lá cây lại.