Dịch

raked

B2tính từ (adjective)
/ɹeɪkt/

Nghĩa chính

  1. Nghiêng, dốctính từsloping

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rakedDạng gốc (base form)
  2. more rakedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rakedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã săm soi kỹ lưỡng cuộc đời anh ta.
  • .Tôi đang bị chỉ trích nặng nề.
  • .Tom cào gom tất cả lá cây lại.

AI