Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rainlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mưa; thiếu mưa; hạn hán
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being rainless; lack of rain; drought
Nguồn gốc
(etymology)
rainless
+
-ness
Ví dụ
The
rainlessness
of
Egypt
and
its
dependence
upon
the
Nile
flood
was
one
of
the
most
commented
upon
of
that
country's
paradoxical
reversals
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mưa
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mưa
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mưa