Dịch

rainlessness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tình trạng không có mưa; thiếu mưa; hạn hándanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being rainless; lack of rain; drought

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • country's .

AI