Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
railroad tracks
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
eɪ
l
ɹ
əʊ
d
ˈ
t
ɹ
æ
k
s
/
US
/ˈɹ
eɪ
l
ɹ
oʊ
d
ˈ
t
ɹ
æ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Mạng lưới đường sắt, được sử dụng với mạo từ xác định (“đường ray xe lửa”)
danh từ
The railroad network, used with the definite article (“the railroad tracks”).
Ví dụ
Ziri
came
upon
the
railroad
tracks
.
I
cross
the
railroad
tracks
every
morning
.
We
cross
the
railroad
tracks
every
morning
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Mạng lưới đường sắt
1
Mạng lưới đường sắt
1
Mạng lưới đường sắt