Dịch

rai

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)stone money
  2. Raidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of area used in Thailand that is equal, in modern times, to 1,600 square metres (16 ares, 0.16 hectares, 0.3954 acres).

Cụm từ (phrase)

rai stonedanh từCác loại đĩa đá hình tròn lớn được chạm khắc từ đá vôi ở đảo Yap, Micronesia
Rai Sahibdanh từDanh hiệu kính trọng ở Ấn Độ
Chiang Raidanh từ riêngTỉnh của Thái Lan
Rai Bahadurdanh từDanh hiệu cao quý nhất được trao cho cá nhân ở Ấn Độ

Ví dụ

  • .Rai là một vũ công.
  • . , , , . . , , .Rai mồ côi từ năm bốn tuổi. Không nhà không cửa và không có ai chăm sóc, cậu trở thành một tay anh chị đường phố, kẻ nhặt rác, cậu bé giao hàng. Cậu làm bất cứ điều gì để sinh tồn. Giờ đây, khi đã trưởng thành, cậu đã trở thành một nhà hoạt động vì quyền trẻ em.

Họ từ (word family)

cùng gốc rai

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ yapraay
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tháiไร่

AI