ragout
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ragudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a stew of meat and vegetables mixed together
- Bất kỳ món hầm, súp hoặc nước sốt nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)any stew, soup, or sauce
- Chuẩn bị (thức ăn) như món ragoutđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (food) as a ragout.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápragoût
Cùng gốc (doublet)ragù