ragging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một người giẻ rách hoặc trêu chọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who rags or teases.
- Sự bắt đầu trong các cơ sở giáo dục (ví dụ: trường đại học) thường liên quan đến sự quấy rối của người cao niêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An initiation in educational institutions (e.g. universities) usually involving harassment by seniors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raggingDạng gốc (base form)
- raggingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ( father's ) […]