Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xổ sốdanh từA drawing, often held as a fundraiser, in which tickets or chances are sold to win a prize.
- Phân chia vụ ándanh từThe system by which cases are assigned to judges in multi-sala courts.
- Rác rưởi, đồ phế thảidanh từkhông đếm được (uncountable)Refuse; rubbish.
- Quay số tặng, phát thưởngđộng từngoại động từ (transitive)đi với offTo award something by means of a raffle or random drawing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- raffle sthtổ chức xổ số trao cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meat raffledanh từ | danh từ | Xổ số lấy thịt làm giải thưởng, phổ biến ở các quán rượu và câu lạc bộ ở Anh và Úc |
| raffle saledanh từ | danh từ | Sự kiện bán hàng trong đó khách hàng mua vé để có cơ hội mua sản phẩm hoặc dịch vụ |
| couldn't organise a two-ticket rafflecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery |
| chook raffledanh từ | danh từ | Cuộc xổ số gây quỹ trong đó giải thưởng là một con gà chưa nấu chín |
| couldn't organise a chook rafflecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Trò chơi xúc xắc
- A game of dice in which the player who throws three of the same number wins all the stakes.
Họ từ (word family)
cùng gốc raffleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirafle
- từ tiếng Pháp cổrafle
- từ tiếng Frank*raffolōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy tham gia xổ số để trúng kem đánh răng dùng cả đời, nhưng không trúng.
- .Họ quay số trúng thưởng bốn giỏ quà.
- tham gia quay số trúng thưởng đồng hồ