Dịch

raffle

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹæfl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xổ sốdanh từA drawing, often held as a fundraiser, in which tickets or chances are sold to win a prize.
  2. Phân chia vụ ándanh từThe system by which cases are assigned to judges in multi-sala courts.
  3. Rác rưởi, đồ phế thảidanh từkhông đếm được (uncountable)Refuse; rubbish.
  4. Quay số tặng, phát thưởngđộng từngoại động từ (transitive)đi với offTo award something by means of a raffle or random drawing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raffleNguyên thể (infinitive)
  2. rafflesSố nhiều (plural)
  3. raffledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rafflingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • raffle sthtổ chức xổ số trao cái gì

Cụm từ (phrase)

meat raffledanh từXổ số lấy thịt làm giải thưởng, phổ biến ở các quán rượu và câu lạc bộ ở Anh và Úc
raffle saledanh từSự kiện bán hàng trong đó khách hàng mua vé để có cơ hội mua sản phẩm hoặc dịch vụ
couldn't organise a two-ticket rafflecụm từĐồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery
chook raffledanh từCuộc xổ số gây quỹ trong đó giải thưởng là một con gà chưa nấu chín
couldn't organise a chook rafflecụm từĐồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Trò chơi xúc xắc
  1. A game of dice in which the player who throws three of the same number wins all the stakes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirafle
  2. từ tiếng Pháp cổrafle
  3. từ tiếng Frank*raffolōn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Anh ấy tham gia xổ số để trúng kem đánh răng dùng cả đời, nhưng không trúng.
  • .Họ quay số trúng thưởng bốn giỏ quà.
  • tham gia quay số trúng thưởng đồng hồ

AI