Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
radiopharmaceutically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng dược phẩm phóng xạ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of or by means of radiopharmaceuticals.
Nguồn gốc
(etymology)
radiopharmaceutical
+
-ly
AI
1
Về mặt hoặc bằng dược phẩm phóng xạ
1
Về mặt hoặc bằng dược phẩm phóng xạ
1
Về mặt hoặc bằng dược phẩm phóng xạ