Dịch

radiological

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc bức xạ, thuộc phóng xạtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to radiation, radioactivity or nuclear weapons.

Cụm từ (phrase)

post-radiologicaltính từSau khi tiếp xúc với bức xạ
radiological bombdanh từĐồng nghĩa với dirty bomb
radiological weapondanh từLoại vũ khí, thường là bom, được thiết kế để gây thương tích hoặc làm ô nhiễm mục tiêu bằng cách phân tán các đồng vị phóng xạ có hại
radiological dispersal devicedanh từĐồng nghĩa với dirty bomb
radiological operationChưa có nghĩa
radiological monitoringChưa có nghĩa
radiological protectionChưa có nghĩa
radiological agentChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI