radiological
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc bức xạ, thuộc phóng xạtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to radiation, radioactivity or nuclear weapons.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-radiologicaltính từ | tính từ | Sau khi tiếp xúc với bức xạ |
| radiological bombdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dirty bomb |
| radiological weapondanh từ | danh từ | Loại vũ khí, thường là bom, được thiết kế để gây thương tích hoặc làm ô nhiễm mục tiêu bằng cách phân tán các đồng vị phóng xạ có hại |
| radiological dispersal devicedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dirty bomb |
| radiological operation | Chưa có nghĩa | |
| radiological monitoring | Chưa có nghĩa | |
| radiological protection | Chưa có nghĩa | |
| radiological agent | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha