Dịch

radiochemistry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hóa học của chất phóng xạdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemistry of radioactive substances.
  2. Việc sử dụng đồng vị phóng xạ để nghiên cứu động học của các phản ứng hóa họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of radioisotopes to study the kinetics of chemical reactions.

Họ từ (word family)

cùng gốc radiochemistry

Nguồn gốc (etymology)

AI