Dịch

rack rent

danh từ (noun)
US/ˈɹæk ˈɹɛnt/

Nghĩa chính

  1. Toàn bộ giá trị cho thuê của một tài sản, bao gồm cả đất đai và các công trình cải tạo, nếu tài sản đó được xem xét ngay lập tức về giá thuê thị trường mởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The full rental value of a property, including both land and improvements, if it were subject to an immediate open market rent review.
  2. Khoản tiền thuê quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive rent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rack rentDạng gốc (base form)
  2. rack rentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rack-renterdanh từNgười phải trả tiền thuê giá

AI