Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quotha
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Forsooth; indeed.
chưa dịch
thán từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Nguồn gốc
(etymology)
quoth
+
a#Pronoun
“he”
Ví dụ
Mrs
.
Hardcastle
.
[…]
My
son
is
not
to
live
by
his
learning
.
I
don’t
think
a
boy
wants
much
learning
to
spend
fifteen
hundred
a
year
.
Hardcastle
.
Learning
,
quotha
!
A
mere
composition
of
tricks
and
mischief
.
AI
1
Forsooth
1
Forsooth
1
Forsooth