Dịch

quoin

danh từ (noun)động từ (verb)
US/k(w)ɔɪn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Các khối xây dựng ở góc của tòa nhà, thường lớn hơn hoặc được trang trí công phu hơn các khối xung quanhdanh từAny of the corner building blocks of a building, usually larger or more ornate than the surrounding blocks.
  2. Đá then chốt của một vòmdanh từThe keystone of an arch.
  3. Cái nêm kim loại vừa khít với khoảng trống giữa loại và mép của rãnh và được siết chặt để cố định loại kim loại vào đúng vị trídanh từA metal wedge which fits into the space between the type and the edge of a chase, and is tightened to fix the metal type in place.
  4. Chèn, chêmđộng từngoại động từ (transitive)To wedge or steady with quoins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quoinNguyên thể (infinitive)
  2. quoinsSố nhiều (plural)
  3. quoinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quoiningPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cái nêm bằng gỗ hoặc sắt đặt dưới báng súng hạng nặng hoặc đầu súng cối bao vây để nâng chúng lên ngang tầm
  1. A wedge of wood or iron put under the breech of heavy guns or the muzzle of siege-mortars to raise them to the proper level.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc quoin

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , “” , .

AI