quivering
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Run lẩy bẩytính từshaking, shivering
- Sự rundanh từA motion by which something quivers or trembles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quiveringDạng gốc (base form)
- quiveringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Và bây giờ con sư tử đột ngột lao xuống đất và run rẩy từng cơn nằm yên.
- .
- .