Nghĩa chính
- Sự sắp xếp gồm năm đơn vị với bốn đơn vị tạo thành các góc của hình vuông và đơn vị thứ năm ở giữa hình vuông, một mẫu tương ứng với năm điểm trên xúc xắc, quân bài hoặc quân dominodanh từAn arrangement of five units with four forming the corners of a square and the fifth at the centre of the square, a pattern corresponding to the five-spot on dice, playing cards, or dominoes.
- Góc năm phần mười hai của một vòng tròn, hay 150°, giữa hai vật thểdanh từAn angle of five-twelfths of a circle, or 150°, between two objects.
- Bảng Galtondanh từA Galton board.
- Đồng xu được đúc từ thời Cộng hòa La Mã, có giá trị bằng 5/12 asdanh từA bronze coin minted during the Roman Republic, valued at five-twelfths of an as.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- quincunxDạng gốc (base form)
- quincunxesSố nhiều (plural)
- quincunces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquīncunx
Ví dụ
- 1873–74 ( Darwin’s ) .