Dịch

quincunx

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sắp xếp gồm năm đơn vị với bốn đơn vị tạo thành các góc của hình vuông và đơn vị thứ năm ở giữa hình vuông, một mẫu tương ứng với năm điểm trên xúc xắc, quân bài hoặc quân dominodanh từAn arrangement of five units with four forming the corners of a square and the fifth at the centre of the square, a pattern corresponding to the five-spot on dice, playing cards, or dominoes.
  2. Góc năm phần mười hai của một vòng tròn, hay 150°, giữa hai vật thểdanh từAn angle of five-twelfths of a circle, or 150°, between two objects.
  3. Bảng Galtondanh từA Galton board.
  4. Đồng xu được đúc từ thời Cộng hòa La Mã, có giá trị bằng 5/12 asdanh từA bronze coin minted during the Roman Republic, valued at five-twelfths of an as.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. quincunxDạng gốc (base form)
  2. quincunxesSố nhiều (plural)
  3. quincunces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhquīncunx

Ví dụ

  • 1873–74 ( Darwin’s ) .

AI