Dịch

quickset

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quickset hedge hàng rào cây xanhtính từkhông so sánh (not comparable)Grown from cuttings planted directly into the ground
  2. Các cành giâm được sử dụng hoặc hàng rào được tạo ra bằng phương pháp nàydanh từThe cuttings used, or the hedge produced by this method.

Họ từ (word family)

cùng gốc quickset

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bao bọc (thứ gì đó) bằng hàng rào nhanh chóng
  1. To enclose (something) with quickset hedge.

Ví dụ

  • quickset-hedge, singing-bird!
  • , , tenant-farmers, , ,

AI