Nghĩa chính
- Sự xếp hàng, việc xếp hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of queuing up (lining up) or waiting in line/on line.
- Việc đưa vào hàng đợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of placing something in a queue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queuingDạng gốc (base form)
- queuingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Mọi người đang xếp hàng.
- .Nhiều người đang xếp hàng.
- .Tôi chán ngấy việc xếp hàng rồi.