Dịch

queuing

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xếp hàng, việc xếp hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of queuing up (lining up) or waiting in line/on line.
  2. Việc đưa vào hàng đợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of placing something in a queue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. queuingDạng gốc (base form)
  2. queuingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Mọi người đang xếp hàng.
  • .Nhiều người đang xếp hàng.
  • .Tôi chán ngấy việc xếp hàng rồi.

AI