Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
queued
B1
tính từ
(adjective)
/
k
j
uː
d
/
Nghĩa chính
1
Có đuôi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a tail or tails.
Ví dụ
We
queued
for
the
bus
.
Chúng tôi đã xếp hàng chờ xe buýt.
We
queued
up
for
the
bus
.
Chúng tôi đã xếp hàng chờ xe buýt.
We
queued
for
hours
.
Chúng tôi đã xếp hàng trong nhiều giờ.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Có đuôi
1
Có đuôi
1
Có đuôi