questioningly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏitrạng từIn a questioning manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- questioninglyDạng gốc (base form)
- more questioninglySo sánh hơn (comparative)
- most questioninglySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . . .
- ,
- , . . “. ?” , “” […]