Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
question someone about something
UK
/ˈ
k
w
ɛ
s
.
tʃ
ə
n
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ə
ˈ
b
aʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
k
w
ɛ
ʃ
.
t
ə
n
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ə
ˈ
b
ʌ
ʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Chất vấn ai về điều gì
Ví dụ
Police
questioned
someone
about
something
missing
from
the
office
.
Cảnh sát đã chất vấn một người về thứ bị mất trong văn phòng.
Xuất hiện ở từ khác
question
kết hợp
chất vấn ai về điều gì
AI
1
Chất vấn ai về điều gì
1
Chất vấn ai về điều gì
1
Chất vấn ai về điều gì