quarter to
Nghĩa chính
- Giờ kém mười lăm phút
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quarter to five | Năm giờ kém 15 phút | |
| quarter tonedanh từ | danh từ | Quãng âm nhạc bằng một phần tư âm hoặc 1/24 quãng tám; nửa cung |
Xuất hiện ở từ khác
- tokết hợpkém mười lăm