Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quarrelsomeness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
w
ɒ
ɹ
ə
l
s
m
̩
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Tính hay cãi nhau; tính hay gây gỗ, tính hay sinh sự
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being quarrelsome; an argumentative nature.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
quarrelsomeness
quarrelsome
Hay cãi nhau; hay gây gổ, hay sinh sự
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
quarrelsome
+
-ness
AI
1
Tính hay cãi nhau
1
Tính hay cãi nhau
1
Tính hay cãi nhau