Dịch

quantifiable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể xác định số lượngtính từCapable of being quantified.
  2. Đại lượng đo lường đượcdanh từSomething that can be quantified; a measurable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quantifiableDạng gốc (base form)
  2. quantifiablesSố nhiều (plural)
  3. more quantifiableSo sánh hơn (comparative)
  4. most quantifiableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nếu yếu tố con người trong sản xuất bị giảm bớt thông qua tự động hóa, quá trình này sẽ trở nên dễ định lượng hơn.

AI