Nghĩa chính
- Có thể xác định số lượngtính từCapable of being quantified.
- Đại lượng đo lường đượcdanh từSomething that can be quantified; a measurable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantifiableDạng gốc (base form)
- quantifiablesSố nhiều (plural)
- more quantifiableSo sánh hơn (comparative)
- most quantifiableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc quantifiableVí dụ
- , .Nếu yếu tố con người trong sản xuất bị giảm bớt thông qua tự động hóa, quá trình này sẽ trở nên dễ định lượng hơn.