Dịch

qualifyingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Để đủ điều kiện, hoặc sửa đổi ý nghĩa của một cái gì đótrạng từkhông so sánh (not comparable)So as to qualify, or modify the meaning of something.

Nguồn gốc (etymology)

AI