Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quadruplexing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc truyền tải bốn tin nhắn riêng biệt trên một dây cáp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The transmission of four separate messages on a single cable.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
duplexing
Nguồn gốc
(etymology)
quadruplex
+
-ing
AI
1
Việc truyền tải bốn tin nhắn riêng biệt trên một dây cáp
1
Việc truyền tải bốn tin nhắn riêng biệt trên một dây cáp
1
Việc truyền tải bốn tin nhắn riêng biệt trên một dây cáp