Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quadruplexed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có sự sắp xếp bốn chiều
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a quadruplex arrangement.
Nguồn gốc
(etymology)
quadruplex
+
-ed
AI
1
Có sự sắp xếp bốn chiều
1
Có sự sắp xếp bốn chiều
1
Có sự sắp xếp bốn chiều