quadrisection
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động chia một cái gì đó thành bốn phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of dividing something into four parts.
- Kết quả: một phần tư của một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result: one quarter of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadrisectionDạng gốc (base form)
- quadrisectionsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)