Dịch

qu

C1danh từ (noun)
US/ku/

Nghĩa chính

  1. Quận (đơn vị hành chính Trung Quốc)danh từAn administrative subdivision of China roughly equivalent to districts, distinguished from the more rural "counties" (xian).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quDạng gốc (base form)
  2. qusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

qu.danh từViết tắt của query
qu-tiền tốTính toán lượng tử
Qu'Appelledanh từ riêngThị trấn ở Saskatchewan, Canada

Họ từ (word family)

cùng gốc qu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại區

Ví dụ

  • (1980) () ().Vào thời điểm bầu cử (1980), Nam Kinh được chia thành ba huyện ngoại thành (xian) và chín quận nội thành (qu).
  • .Tết Đoan Ngọ tưởng nhớ Khuất Nguyên.
  • "" .Tôi không hiểu tại sao tiếng Ido lại phải có cụm chữ "qu" trong chính tả.

AI