Dịch

qin

C2danh từ (noun)
US/t͡ʃin/

Nghĩa chính

  1. Đàn thất huyền cầm, cổ cầmdanh từAny of several traditional Chinese musical instruments, most commonly the seven-stringed instrument more specifically called the guqin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. qinDạng gốc (base form)
  2. qinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

qin tandanh từĐồng nghĩa với blue sandalwood
Qin scriptdanh từĐồng nghĩa với small seal script
Qin Mountainsdanh từ riêngDãy núi lớn theo hướng đông-tây ở phía nam tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
Qin'andanh từ riêngHuyện Thiên Thủy, Cam Túc, phía tây bắc Trung Quốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại琴qín

Ví dụ

  • ... , . .... không còn ai xứng đáng để ông đàn cho nghe nữa, nên ông đập vỡ nhạc cụ và không bao giờ chơi lại. Cổ cầm cũng là một phương tiện bày tỏ tình yêu.
  • .Chiếc đàn luýt đầu tiên được phát minh dưới triều nhà Tần.
  • 221 .Hoàng đế Tần Thủy Hoàng đã thành lập Đế quốc Trung Hoa vào năm 221 trước Công nguyên.

AI