Dịch

pyrotechny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sản xuất và sử dụng pháo hoadanh từkhông đếm được (uncountable)The manufacture and use of fireworks.
  2. Màn trình diễn ấn tượng, rực rỡ hay điêu luyệndanh từkhông đếm được (uncountable)Impressive, dazzling or virtuosic display.
  3. Việc sử dụng lửa trong hóa học và luyện kimdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of fire in chemistry and metallurgy.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc sản xuất và sử dụng thuốc súng
  1. không đếm được (uncountable)Việc sản xuất và sử dụng thuốc súng, bom, v.vThe manufacture and use of gunpowder, bombs etc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘[…] , ... .... […]’
  • , , music-dramas .
  • , , , , , .

AI