Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pyromanic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng pyromania
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to or exhibiting pyromania.
Nguồn gốc
(etymology)
pyromania
+
-ic
Ví dụ
Several
pyromanic
boys
before
coming
to
the
Orthogenic
School
set
fires
because
they
so
much
enjoyed
watching
the
pumps
throw
streams
of
water
at
burning
buildings
.
AI
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng pyromania
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng pyromania
1
Liên quan đến hoặc thể hiện chứng pyromania