Dịch

pycnocline

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lớp ranh giới trong vùng nước giữa các vùng có nhiệt độ hoặc độ mặn khác nhaudanh từA boundary layer in a body of water between areas of different temperature or salinity.
  2. Lớp nước có mật độ thay đổi nhanh chóng theo độ sâudanh từA layer of water where the density changes rapidly with depth

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pycnoclineDạng gốc (base form)
  2. pycnoclinesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc pycnocline

Ví dụ

  • , .

AI