Dịch

put it to

động từ (verb)
UK/ˈpʊt ɪt tuː/US/ˈpʊt ɪt tu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem put, it, tođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see put, it, to.
  2. Đưa lên để xem xétđộng từTo put up for consideration.
  3. Quá tải với công việc hoặc nghĩa vụđộng từTo overload with work or obligations.
  4. Đổ lỗi chođộng từTo blame on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put it toNguyên thể (infinitive)
  2. puts it toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting it toPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

I put it to youcụm từTôi đề nghị (với bạn), tôi đề nghị

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khai thác một lợi thế không công bằng
  1. Khai thác một lợi thế không công bằng; lừa dối; lừa đảoTo exploit an unfair advantage; to cheat; to swindle.

Ví dụ

  • .
  • , .

AI