Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem put, it, tođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see put, it, to.
- Đưa lên để xem xétđộng từTo put up for consideration.
- Quá tải với công việc hoặc nghĩa vụđộng từTo overload with work or obligations.
- Đổ lỗi chođộng từTo blame on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put it toNguyên thể (infinitive)
- puts it toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting it toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I put it to youcụm từ | cụm từ | Tôi đề nghị (với bạn), tôi đề nghị |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khai thác một lợi thế không công bằng
- Khai thác một lợi thế không công bằng; lừa dối; lừa đảoTo exploit an unfair advantage; to cheat; to swindle.
Ví dụ
- .
- , .