purples
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dịch tả lợn hoặc dịch tả lợndanh từSwine fever or hog cholera.
- Sò taidanh từEarcockle.
- Ban xuất huyếtdanh từPurpura.
- Loài lan có hoa màu tím sớmdanh từAn early purple-flowered orchid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long purplesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với early-purple orchid |
| line of purplesdanh từ | danh từ | Quỹ tích ở rìa của biểu đồ màu hình thành giữa cực phổ đỏ và tím |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha