Dịch

punctuational

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến dấu câutính từPertaining to punctuation.
  2. Liên quan đến dấu câu; diễn ra rất nhanh, đặc biệt là trong một thế hệ đơn lẻ hoặc trong một loạt các bước nhanh chóngtính từPertaining to punctuationism; taking place very rapidly, especially within a single generation or in a series of rapid steps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punctuationalDạng gốc (base form)
  2. more punctuationalSo sánh hơn (comparative)
  3. most punctuationalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ?

AI