punctuational
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến dấu câutính từPertaining to punctuation.
- Liên quan đến dấu câu; diễn ra rất nhanh, đặc biệt là trong một thế hệ đơn lẻ hoặc trong một loạt các bước nhanh chóngtính từPertaining to punctuationism; taking place very rapidly, especially within a single generation or in a series of rapid steps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punctuationalDạng gốc (base form)
- more punctuationalSo sánh hơn (comparative)
- most punctuationalSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ?