Nghĩa chính
- Tập tạdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of weightlifting, especially for the purposes of bodybuilding.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Leo's . !Hắn chỉ là một tên côn đồ khác của Leo từ phía đông. Tập tạ quá nhiều làm não hắn bị lung lay rồi!
- ; .Và bạn đồng hành của bạn sẽ là một người bạn; tập tạ không phải là một cuộc thi.
- .