Dịch

pulsed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát xung, có xungtính từkhông so sánh (not comparable)Producing, or consisting of pulses (short bursts)

Cụm từ (phrase)

pulsed DopplerChưa có nghĩa
pulsed columnChưa có nghĩa
pulsed energy weaponChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Angara-V .Cơ sở năng lượng phát xung Angara-V đã sử dụng polystyrene để đồng nhất hóa dòng tia X.
  • .Loa phóng thanh phát ra những tiếng động lạ.
  • . , , .Mary kém phần quyến rũ trong môi trường phản trọng lực có xung. Tóc xoăn của cô dựng đứng như tháp, đôi môi hờn dỗi trôi nổi vô định, và mũi cô chảy máu liên tục.

AI