Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pulled pork
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ʊ
l
d
ˈ
p
oɹ
k
/
Nghĩa chính
1
Thịt heo xé sợi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Pork barbecued for a long time at a low heat, making it tender enough to be pulled apart.
Ví dụ
Tom
ate
a
pulled
pork
sandwich
.
AI
1
Thịt heo xé sợi
1
Thịt heo xé sợi
1
Thịt heo xé sợi