pull-off
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khu vực bên đường nơi các phương tiện có thể dừng lại; một nơi tạm trúdanh từAn area by the side of a road where vehicles may stop; a lay-by.
- Kỹ thuật khi chơi nhạc cụ dây là sử dụng ngón tay của bàn tay cần đàn để gảy dây bằng cách kéo ngón tay ra khỏi phím đàndanh từThe technique, when playing a string instrument, of using a finger of the fret hand to pluck a string by pulling the finger off the fretboard.
- Có thể được gỡ bỏ bằng cách kéotính từkhông so sánh (not comparable)Able to be removed by pulling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull-offDạng gốc (base form)
- pull-offsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pull-off capdanh từ | danh từ | Nắp chai có thể mở được bằng cách kéo một vòng hoặc mấu và nhờ đó nới lỏng nắp ra khỏi chai |