Dịch

pule

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng rên rỉ u sầu ai oándanh từA plaintive melancholy whine.
  2. Loại pho mát Serbia làm từ sữa lừadanh từkhông đếm được (uncountable)A Serbian cheese made from donkey milk.
  3. Thút thít hoặc rên rỉđộng từnội động từ (intransitive)To whimper or whine.
  4. Ống hoặc chirpđộng từnội động từ (intransitive)To pipe or chirp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puleNguyên thể (infinitive)
  2. pulesSố nhiều (plural)
  3. puledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pulingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rơi xuống liên tục
  1. Rơi xuống liên tục, rê bóng nhẹTo fall in a continuous, light dribble.

Ví dụ

  • ... rain-drops ;[…]
  • ... . [,] [,][…]
  • ... , , . . […]

AI