pule
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng rên rỉ u sầu ai oándanh từA plaintive melancholy whine.
- Loại pho mát Serbia làm từ sữa lừadanh từkhông đếm được (uncountable)A Serbian cheese made from donkey milk.
- Thút thít hoặc rên rỉđộng từnội động từ (intransitive)To whimper or whine.
- Ống hoặc chirpđộng từnội động từ (intransitive)To pipe or chirp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rơi xuống liên tục
- Rơi xuống liên tục, rê bóng nhẹTo fall in a continuous, light dribble.
Ví dụ
- ... rain-drops ;[…]
- ... . [,] [,][…]
- ... , , . . […]
Họ từ (word family)
cùng gốc pule- pulerXem puledanh từ
- pulegolHợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₁₀H₁₈O, được tìm thấy trong Zanthoxylum schinifolium và có liên quan đến tinh dầu bạc hàdanh từ
- pulegoneLoại ketone monoterpenoid, được tìm thấy trong pennyroyal, gây độc cho chó và mèodanh từ
- pulenukuThị trưởng làng đảo san hô Tokelaudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppiauler