Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
puissant
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
p
w
ɪ
s
(
ə
)
n
t
/
US
/ˈ
p
j
u
ə
s
ə
n
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
; (thơ ca) hùng mạnh, hùng cường
tính từ
Powerful, mighty, having authority.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
puissant
puissan
ce
Sức mạnh, sức mạnh hoặc tiềm năng
danh từ
puissant
ly
Một cách hăng hái; một cách mạnh mẽ; với sức mạnh to lớn
trạng từ
puissant
ness
Sức lực; quyền lực
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
puissaunt
từ tiếng Pháp trung đại
puissant
từ tiếng Anglo-Norman
puissant
Xem thêm 2 gốc cổ hơn
Ví dụ
Awake
remembrance
of
these
valiant
dead
,
/
And
with
your
puissant
arm
renew
their
feats
.
I
cried
in
a
loud
voice
,
"
Long
live
the
most
puissant
king
of
Lilliput
!
"
AI
1
(thơ ca) hùng mạnh
1
(thơ ca) hùng mạnh
1
(thơ ca) hùng mạnh