Dịch

puggle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dụ (một con thỏ) ra khỏi hang bằng cách chọc một cây gậy xuống lỗ và di chuyển nó; đi sâu vào một cái lỗ để xác định vị trí của một con vậtđộng từTo coax (a rabbit) from a burrow by poking a stick down the hole and moving it about; to delve into a hole in order to locate an animal.
  2. Dùng gậy chọc quanh một cái lỗ, như để khám phá, loại bỏ chướng ngại vật, v.vđộng từTo poke around a hole with a stick, as to explore, remove obstacles, etc.
  3. Con thú đơn huyệt (echidna hoặc thú mỏ vịt)danh từA baby monotreme (echidna or platypus).
  4. Giống chó hỗn hợp nhỏ được tạo ra bằng cách cho chó pug và beagle giao phốidanh từA small mixed breed of dog created by mating a pug and beagle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puggleNguyên thể (infinitive)
  2. pugglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. puggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pugglingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • / .
  • : ′ , ′ .

Nguồn gốc (etymology)

động từ

pug“to poke”-le“frequentative suffix”

danh từ

pugbeagle

AI