Dịch

pucksy

danh từ (noun)
/ˈpʌksi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quả bóng (linh hồn tinh quái hoặc thù địch) hoặc pixiedanh từA puck (mischievous or hostile spirit) or pixie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pucksyDạng gốc (base form)
  2. pucksiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vùng đất lầy lội hoặc đầm lầy
  1. Vùng đất lầy lội hoặc đầm lầy; một nơi (trên đường, cánh đồng, v.v.) nơi có dòng suối dâng lên hoặc nơi có mưa và giữ cho mặt đất luôn lầy lộiAn area of miry or swampy ground; a place (in a road, field, etc) where a spring rises, or where rain pools, and keeps the ground miry.

Ví dụ

  • […] Dideway […]
  • " , ; ."

AI