Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
puckhandler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cầu thủ có kỹ năng hoặc tham gia vào việc xử lý bóng
danh từ
A player skilled or involved in puck-handling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
puckhandler
Dạng gốc
(base form)
puckhandler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
puck
+
handler
Ví dụ
He
was
a
great
goaltender
but
a
poor
puckhandler
.
Even
the
defencemen
,
most
of
whom
are
smart
,
mobile
puckhandlers
,
pinch
in
more
often
.
AI
1
Cầu thủ có kỹ năng hoặc tham gia vào việc xử lý bóng
1
Cầu thủ có kỹ năng hoặc tham gia vào việc xử lý bóng
1
Cầu thủ có kỹ năng hoặc tham gia vào việc xử lý bóng