Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
publicly available
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
l
i
ə
ˈ
v
eɪ
l
ə
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Công khai, ai cũng tiếp cận được
tính từ
accessible or obtainable by anyone
Ví dụ
The
full
report
is
publicly
available
on
the
council's
website
.
Báo cáo đầy đủ được cung cấp công khai trên trang web của hội đồng.
AI
1
Công khai
1
Công khai
1
Công khai