Dịch

public sphere

danh từ (noun)
UK/ˈpʌblɪk ˈsfɪj.ə/US/ˈpʌblɪk ˈsfɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Không gian công cộng, lĩnh vực côngdanh từarea of society open to public discussion

Cụm từ (phrase)

public sphere pedagogydanh từPhương pháp giáo dục kết hợp các hoạt động trong lớp với sự tham gia của công dân trong thế giới thực

Ví dụ

  • .Mạng xã hội đã mở rộng không gian công cộng hiện đại.

AI