Nghĩa chính
- Không gian công cộng, lĩnh vực côngdanh từarea of society open to public discussion
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| public sphere pedagogydanh từ | danh từ | Phương pháp giáo dục kết hợp các hoạt động trong lớp với sự tham gia của công dân trong thế giới thực |
Ví dụ
- .Mạng xã hội đã mở rộng không gian công cộng hiện đại.