Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
public intoxication
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ɪ
n
t
ɒ
k
s
ɪ
ˈ
k
eɪ
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ɪ
n
t
ɑ
k
s
ɪ
ˈ
k
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tội uống rượu nơi công cộng là tội hình sự
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The criminal offence of being drunk in a public place.
Ví dụ
[…]
they
urged
State
governments
to
adopt
new
comprehensive
legislation
in
which
alcoholism
would
be
viewed
as
an
illness
and
public
intoxication
would
no
longer
be
handled
as
a
criminal
offense
.
Tom
was
arrested
for
public
intoxication
.
AI
1
Tội uống rượu nơi công cộng là tội hình sự
1
Tội uống rượu nơi công cộng là tội hình sự
1
Tội uống rượu nơi công cộng là tội hình sự