Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
public historian
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
h
ɪ
ˈ
s
t
ɔ
ə
ɹ
ɪə
n
/
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
h
ɪ
ˈ
s
t
ɔɹ
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Chuyên gia làm việc trong lĩnh vực lịch sử công cộng
danh từ
A professional who works in the field of public history.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
public historian
Dạng gốc
(base form)
public historian
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Chuyên gia làm việc trong lĩnh vực lịch sử công cộng
1
Chuyên gia làm việc trong lĩnh vực lịch sử công cộng
1
Chuyên gia làm việc trong lĩnh vực lịch sử công cộng